Bảng giá quảng cáo Truyền hình Lâm Đồng năm 2011

Advertising Contact: Marketing World Co., Ltd

Adress: 1/7 F Đường trục (Nơ Trang Long), Phường 13,  Quận Bình Thạnh, TPHCM

 

 

Tel: 08 3553 4600

Fax : 08 3553 4601

Hotline: 0903 620 879

Email:quangcao@marketingvietnam.net

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO

ĐÀI TRUYỀN HÌNH LÂM ĐỒNG NĂM 2011

( Áp dụng từ ngày 01/01/2011 Đã có thuế GTGT)     

 

 I/ QUẢNG CÁO & THÔNG BÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH   
 1/ Quaûng caùo tröôùc, sau, trong phim vaø chöông trình thôøi söï 
 KH   Thời gian   Thời Điểm Quảng Cáo   10 Giây   15 Giây   20 Giây   30 Giây 
 S   7h35 – 10h35   Trước / Sau phim Sáng         3,000,000          3,500,000            4,000,000           4,500,000  
 Trong phim Sáng         3,500,000          4,000,000            4,500,000           5,800,000  
 T1   11h40 – 12h35   Trước / Sau phim Trưa         3,000,000          3,500,000            4,000,000           4,600,000  
 Trong phim Trưa         3,500,000          4,000,000            4,500,000           5,800,000  
 13h30 – 15h00   Trước, Sau phim Trưa         3,000,000          3,500,000            4,000,000           4,600,000  
 Trong phim Trưa         3,500,000          4,000,000            4,500,000           5,800,000  
 C   17h00 /17h30   Trước / Sau phim hoạt hình         3,000,000          3,500,000            4,000,000           4,600,000  
 17h45 –  18h30   Trước / Sau phim Chiều         3,500,000          4,000,000            4,500,000           5,800,000  
 Trong phim Chiều         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 T2   19h50   Sau Thời sự  Trung Ương         4,000,000          5,000,000            6,000,000           7,000,000  
 20h15   Sau Thời sự  Lâm Đồng         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 21h10  – 23h00   Trước / Sau phim Tối         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 Trong phim (tập phim 01)         4,600,000          6,000,000            6,900,000           8,000,000  
 Giữa  2 tập phim           4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 Trong phim ( tập phim 02)         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 2/ Quảng cáo trước, sau và trong các chương trình giải trí 
 KH   Thời gian   Chương trình giải trí   10 Giây   15 Giây   20 Giây   30 Giây 
 S   7h50 (CN)   Games Show         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 C   9h45 (CN)   Cửa sổ âm nhạc         3,000,000          3,500,000            4,000,000           4,600,000  
 T2   21h20(Thứ 7)   Ca nhạc Quốc tế theo yêu cầu         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 20h15 – 22h15   Trước và sau các chuyên mục         4,000,000          4,600,000            5,200,000           6,500,000  
 Doanh nghiệp tự giới thiệu (băng có sẳn thời lượng 3 phút trở lên ) giá 01 phút = 30" quảng cáo theo giờ đăng ký. 
 3/ Thông tin kinh tế, chiêu sinh, tuyển dụng (Dưới 120 từ vượt 121 từ, tính 5.000 đồng/ 01 từ) 
 S   9h00 – 10h35   Trước / Sau phim Sáng                600,000  
 T1   11h40 – 12h35   Trước / Sau phim trưa               600,000  
 C   17h30 – 19h00   Trước / Sau phim chiều               650,000  
 T2   20h15   Sau thời Sự Lâm Đồng            1,800,000  
 20h45 – 23h00   Trước / Sau phim tối            1,400,000  
 * Các trường hợp thông báo  kèm theo ảnh ( 01 ảnh 50.000 đ  trong mỗi lần phát.) 
 * Những trường hợp cụ thể không nằm trong quy định này, do GĐ Đài chỉ đạo giải quyết./. 
 4/ Quảng cáo chạy chữ panel dưới màn hình – Trong  phim và các chương trình giải trí  ( 01 lần): 
 S2   11h40 – 12h35   Trong phim, Giải trí   5 Giây             600,000  
 C   17h30 – 18h30   Trong phim, Giải trí   5 Giây             700,000  
 T2   20h45 – 23h00   Trong phim, Giải trí   5 Giây             800,000  
 * Ghi chú: ĐỐI VỚI SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP TÍNH 70% THEO BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO  

 

 

ĐỘ PHỦ SÓNG

 

LÂM ĐỒNG VÀ MỘT SỐ TỈNH LÂN CẬN

Lâm Đồng có 1 thành phố thuộc tỉnh, 1 thị xã và 11 huyện:

Tỉnh lỵ

Thành phố Đà Lạt

Miền

Tây Nguyên

Diện tích

9.764,8 km²

Các thị xã / huyện

1 thành phố thuộc tỉnh, 1 thị xã và 9 huyện

Nhân khẩu

Số dân
 • Mật độ
 • Nông thôn
 • Thành thị

1.138.700 người
117 người/km²
62,43 %%
37,56 %%

Dân tộc

Việt, Cơ-ho, Mạ, Nùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




  

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *