Bảng giá quảng cáo Truyền hình Vĩnh Long 1 năm 2011

Advertising Contact: Marketing World Co., Ltd

Adress: 1/7 F Đường trục (Nơ Trang Long), Phường 13, Quận Bình Thạnh, TPHCM

 

 

Tel: 08 3553 4600

Fax : 08 3553 4601

Hotline: 0903 620 879

Email: tvc@marketingvietnam.net

Dịch vụ quảng cáo Đài PTTH Vĩnh Long nhằm giúp cho các doanh nghiệp , đơn vị kinh tế trong, ngoài nước giới thiệu sản phẩm trên sóng phát thanh – truyền hình. Với thế mạnh của loại hình truyền thông giải trí hấp dẫn này; quảng cáo trên sóng phát thanh truyền hình đưa sản phẩm của doanh nghiệp đến người tiêu dùng gần nhau hơn.

Các hình thức quảng cáo hiện đang được thực hiện:

           – Tài trợ các chương trình phát thanh, truyền hình hoặc trực tiếp.

           – Quảng cáo, tự giới thiệu sản phẩm .

           – Thông báo

Số liệu năm 2006 ; của tns Media Việt nam cho biết trên thị trường Cần Thơ – đại diện cho   khán giả xem truyền hình vùng Đồng bằng sông Cửu Long ; kênh 31 UHF THVL đứng đầu về thị phần khán giả (52.2%); lượng khán giả trung bình mỗi ngày chiếm khoảng 74% dân số; mỗi ngày người dân Cần thơ dành 125 phút xem chương trình THVL.

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

BUỔI SÁNG (5h00-11h00)

Mã giờ

 

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1A1

Trước phim sáng 6h30

6h30

400

500

600

750

1,000

1A2

Sau giới thiệu phim 6h30

6h35

600

750

900

1,100

1,500

1A3

Giữa phim sáng 6h30

6h40-7h00

800

1,000

1,200

1,500

2,000

1A4

Trước kết thúc phim 6h30

7h10

600

750

900

1,100

1,500

1A5-1

Sau giới thiệu phim 8h30 (T2 -T7)

8h35

1,200

1,500

1,800

2,300

3,000

1A5-2

Giữa phim 8h30 (T2 -T7)

8h40-9h50

1,600

2,000

2,400

3,000

4,000

1A5-3

3 Trước kết thúc phim 8h30 (T2-T7)

9h55

1,200

1,500

1,800

2,300

3,000

1A6-1

Sau giới thiệu phim ĐA chủ nhật

8h35

2,000

2,500

3,000

3,800

5,000

1A6-2

Giữa phim điện ảnh (ĐA) chủ nhật

8h40-9h50

2,400

3,000

3,600

4,500

6,000

1A6-3

Trước kết thúc phim ĐA chủ nhật

9h55

2,000

2,500

3,000

3,800

5,000

1A7

Chương trình giải trí sáng

10h20-11h00

800

1,000

1,200

1,500

2,000

 

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

BUỔI TRƯA (11h00-13h00)

Mã giờ

 

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1B1

Sau hh Quán bốn mùa CN)

11h00

4,800

6,000

7,200

9,000

12,000

1B1-1

CT Quán bốn mùa (CN)

11h00-11h30

7,200

9,000

10,800

13,500

18,000

1B1-2

Trước kết thúc Quán bốn mùa (CN)

11h25

12,000

15,000

18,000

22,500

30,000

1B1-3

Trước phim trưa (T2-T7)

11h15

7,200

9,000

10,800

13,500

18,000

1B1-4

Trước phim trưa Chủ nhật

11h30

12,000

15,000

18,000

22,500

30,000

1B2

Sau giới thiệu phim

11h20

12,800

16,000

19,200

24,000

32,000

1B3

Giữa phim trưa (3 cut)

11h30-12h45

16,000

20,000

24,000

30,000

40,000

1B4

Trước kết thúc phim

12h50

14,400

18,000

21,600

27,000

36,000

1B5

Sau phim trưa

12h55

7,200

9,000

10,800

13,500

18,000

 

 

 BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

BUỔI CHIỀU (14H-18H30)

Mã giờ

 

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1C1

Trước phim Việt 14h00

14h00

1,200

1,500

1 ,800

2 ,300

3,000

1C2

Sau giới thiệu phim Việt 14h00

14h05

2,000

2,500

3 ,000

3 ,800

5,000

1C3

Giữa phim Việt 14h00

14h15 -14h35

2,400

3,000

3 ,600

4 ,500

6,000

1C4

Trước kết thúc phim Việt 14h00

14h40

2,000

2,500

3 ,000

3 ,800

5,000

1C5

Sau phim Việt 14h00

14h45

1,200

1,500

1 ,800

2 ,300

3,000

1C6

Trước phim Việt 15h00

15h00

800 

1,000

1,200

1,500

2,000

1C7

Sau giới thiệu phim Việt 15h00

15h05

1,200

1,500

1,800

2,300

3,000

1C8

Giữa phim Việt 15h00

15h15 -15h40

1,600

2,000

2,400

3,000

4,000

1C9

Trước kết thúc phim Việt 15h00

15h50

1,200

1,500

1,800

2,300

3,000

1C10

Sau phim Việt 15h00

16h00

800

1,000

1,200

1,500

2,000

1C11

Phim hoạt hình

16h40-17h00

800

1,000

1,200

1,500

2,000

1C12

Trước phim chiều

17h00

4,000

5,000

6,000

7,500

10,000

1C13

Sau giới thiệu phim

17h05

8,000

10,000

12,000

15,000

20,000

1C14

Giữa phim chiều (3 cut)

17h15-18h20

9,600

12,000

14,400

18,000

24,000

1C15

Trước kết thúc phim

18h25

8,000

10,000

12,000

15,000

20,000

1C16

Sau phim chiều

18h30

4,800

6,000

7,200

9,000

12,000

 

 

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

BUỔI TỐI (19H-24H00)

Mã giờ

 

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1D1-1

Sau Thời sự THVL

19h00

4,800

6,000

7,200

9,000

12,000

1D1-2-1

Trước phim việt 19h

19h05

6,000

7,500

9,000

11,300

15,000

1D1-2-2

Sau giới thiệu phim Việt 19h00

19h10

8,000

10,000

12,000

15,000

20,000

1D1-2-3

Giữa phim Việt 19h

19h15-19h45

9,600

12,000

14,400

18,000

24,000

1D1-2-3-4

Trước kết thc phim Việt 19h

19h50

8,000

10,000

12,000

15,000

20,000

1D1-2-5

Sau phim Việt 19h

19h55

7,200

9,000

10,800

13,500

18,000

1D2-1

Trước Giải trí ngắn/ Gameshow

20h

6,000

7,5000

9,000

11,300

15,000

1D2-2

Trước VLCM

20h

8,000

10,000

12,000

15,000

20,000

1D3-1

Sau hình hiệu Giải trí ngắn/Gameshow

20h05

7,200

9,000

10,800

13,500

18,000

1D3-2

Sau hình hiệu VLCM

20h05

9,600

12,000

14,400

18,000

24,000

1D4-1

Giữa Giải trí ngắn /Gameshow (2 cut)

20h10-20h25

9,600

12,000

14,400

18,000

24,000

1D4-2

Giữa VLCM (2 cut)

20h10-20h25

14,400

18,000

21,600

27,000

36,000

1D5-1

Trước kết thúc Giải trí ngắn/Gameshow

20h30

12,000

15,000

18,000

22,500

30,000

1D5-2

Trước kết thúc VLCM

20h30

16,000

20,000

24,000

30,000

40,000

1D6

Trước phim tối

20h35

16,000

20,000

24,000

30,000

40,000

1D7

Sau giới thiệu phim tối

20h40

16,800

21,000

25,200

31,500

42,000

1D8

Giữa phim tối

20h45-21h50

19,200

24,000

28,800

30,000

48,000

1D9

Trước kết thúc phim tối

21h55

16,800

21,000

25,200

31,500

42,000

1D10

Sau phim tối

Sau 22h00

12,800

16,000

19,200

24,000

32,000

1D11

Thời sự Quốc tế

22h00-22h15

3,200

4,000

4,800

6,000

8,000

1D12-1

Trước phim khuya

22h15

2,400

3,000

3,600

4,500

6,000

1D13-1

Giữa phim khuya

22h20-23h00

3,200

4,000

4,800

6,000

8,000

1D14-1

Sau phim khuya 23h00

23h00

1,200

1,500

1,800

2,300

3,000

1D15

Trong giải trí ngắn khuya

23h15

600

750

900

1,100

1,500

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

GIỜ KHUYA (24H00-5H00)

Mã giờ

 

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1E1

Phim truyện 0 giờ

24h00-1h30

400

500

600

750

1,000

1E2

Phim truyện về sáng

3h30-5h00

400

500

600

750

1,000

 

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

POP UP

Mã giờ

 

Thời điểm quảng co

Thời gian

Gía quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1F1

Giữa phim trưa

11h30-12h30

12,000

15,000

18,000

 

 

1F2

Giữa phim chiều

17h15-18h20

7,200

9,000

10,800

 

 

1F3

Giữa Giải trí ngắn, Gameshow

20h10-20h25

7,200

9,000

10,800

 

 

1F4

Giữa VLCM

20h10-20h25

10,800

13,500

16,200

 

 

1F5

Giữa phim tối

20h45-21h50

14,400

18,000

21,600

 

 

Nếu khách hàng đăng ký phát pop up vào các giờ khác sẽ tính theo đơn giá 75% giá quảng cáo ở mức thời lượng tương ứng.

 

  

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2011
KÊNH 1 TRUYỀN HÌNH VĨNH LONG
Áp dụng kể từ ngày 01/01/2011
(Đã bao gồm thuế VAT)

TỰ GIỚI THIỆU (thời lượng tối thiểu 3 phút)

Mã giờ

 

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5"

10"

15"

20"

30"

1G1

Sau phim trưa (TL tối đa 15 phút)  

13h00

2.000/phút

 

 

 

 

1G2

Sau phim xế 14h00 (TL tối đa 15 phút)

14h45

3.000/phút

 

 

 

 

1G3

Sau phim xế 15h00 (TL tối đa 15 phút)

16h00

2.000/phút

 

 

 

 

1G4

Sau Thời sự THVL (TL tối đa 6 phút)

19h00   

15.000/phút

 

 

 

 

Theo marketingvietnam 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *